Tóm tắt các thì hiện tại trong tiếng anh
TIL
765
Male avatar

luatnguyen viết ngày 12/12/2019

Tóm tắt các thì hiện tại trong tiếng anh

Điều cơ bản nhất để học tiếng anh là phải biết được các thì trong tiếng anh. bài viết này chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu rõ về công thức của 3 thì hiện tại trong tiếng anh nhé.

1. Hiện tại đơn:

Cấu trúc:

(+) S + V/ V(s;es) + Object...

(-) S do/ does not + V +...

(?) Do/ Does + S + V

** Cách dùng:**

_ Hành động xảy ra ở hiện tại: i am here now

_ Thói quen ở hiện tại: i play soccer

_ Sự thật hiển nhiên;Chân lí ko thể phủ nhận: the sun rises in the east

  • Trạng từ đi kèm: always; usually; often; sometimes; occasionally; ever; seldom; rarely; every...

Cách chia số nhiều:

Ở thể khẳng định của thì hiện tại đơn, "động từ thường" được chia bằng cách:

-Giữ nguyên hình thức nguyên mẫu của động từ khi chủ ngữ là "I / You / We / They và các chủ ngữ số nhiều khác"

-Thêm "s" hoặc "es" sau động từ (Vs/es) khi chủ ngữ là "He / She / It và các chủ ngữ số ít khác"

+Phần lớn các trường hợp thì động từ khi chia với chủ ngữ số ít đều được thêm "s", ngoại trừ những từ tận cùng bằng "o,x, ch, z, s, sh" thì ta thêm "es" vào sau động từ.

+Khi động từ tận cùng là "y" thì đổi "y" thành "I" và thêm "es" vào sau động từ

Cách phát âm s,es:

/iz/: ce, x, z, sh, ch, s, ge

/s/: t, p, f, k, th

/z/:không có trong hai trường hợp trên

*2. Hiện tại tiếp diễn: *

Cấu trúc:

(+) S + is/am/are + Ving

(-) S + is/am/are not + Ving

(?) Is/Am/ Are + S + Ving

Cách dùng:

_ Đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định ở hiện tại

_ Sắp xảy ra có dự định từ trước.

_ Không dùng với các động từ chi giác như: SEE; HEAR; LIKE; LOVE...

  • Trạng từ đi kèm: At the moment; at this time; right now; now; ........

3. Hiện tại hoàn thành:

** Cấu trúc:**

(+) S + have/has + PII

(-) S + have/has not + PII

(?) Have/ Has + S + PII

  • Cách dùng:

_ Xảy ra trong qúa khứ, kết quả liên quan đến hiện tại.( Nhấn mạnh đến kết quả của hành động)

  • Trạng từ: just; recently; lately; ever; never; already; yet; since; for; so far; until now; up to now; up to present..
  • Xem thêm: tại đây

4. Hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

*Cấu trúc: *

(+) S + have/has been + Ving

(-) S + have/has been + Ving

(?) Have/Has + S + been + Ving
Cách dùng:

_ Xảy ra trong quá khứ, kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục xảy ra trong tương lai. ( Nhấn mạnh tính liên tục của hành động)

  • Trạng từ đi kèm: just; recently; lately; ever; never; since; for….

Xem thêm: tại đây

Bình luận


White
{{ comment.user.name }}
Bỏ hay Hay
{{comment.like_count}}
Male avatar
{{ comment_error }}
Hủy
   

Hiển thị thử

Chỉnh sửa

Male avatar

luatnguyen

1 bài viết.
13 người follow
Kipalog
{{userFollowed ? 'Following' : 'Follow'}}
Bài viết liên quan
White
0 4
fCC: Technical Documentation Page note So I have finished the HTML part of this exercise and I want to come here to lament about the lengthy HTML ...
HungHayHo viết hơn 2 năm trước
0 4
White
4 0
I used Spring boot, Hibernate few times back then at University, I'v started using it again recently. In this (Link), I want to check how Spring J...
Rey viết gần 2 năm trước
4 0
White
24 1
Toán tử XOR có tính chất: + A XOR A = 0 + 0 XOR A = A Với tính chất này, có thể cài đặt bài toán sau với độ phức tạp O(N) về runtime, và với O(1)...
kiennt viết 4 năm trước
24 1
{{like_count}}

kipalog

{{ comment_count }}

bình luận

{{liked ? "Đã kipalog" : "Kipalog"}}


Male avatar
{{userFollowed ? 'Following' : 'Follow'}}
1 bài viết.
13 người follow

 Đầu mục bài viết

Vẫn còn nữa! x

Kipalog vẫn còn rất nhiều bài viết hay và chủ đề thú vị chờ bạn khám phá!