Tiếng Anh với những người làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin, kỹ thuật phần mềm.
English
4
Male avatar

KohaJeseMen viết ngày 30/09/2019

Mục tiêu bài viết

  • Tìm hiểu và tiếp cận các nội dung cơ bản về tiếng Anh.
  • Tìm hiểu các công cụ và phương pháp học tập tiếng Anh hiệu quả.
  • Các phương pháp nâng cao tiếng Anh chuyên ngành.
  • Tạo động lực phát triển bản thân về ngoại ngữ và nghề nghiệp.

Tổng quan về tiếng Anh

Tiếng Anh được xem là một "Ngôn ngữ toàn cầu" hay "Ngôn ngữ chung" do tính phổ biến rộng khắp của ngôn ngữ này. Hiện nay, rất nhiều lĩnh vực bao gồm cả khoa học, kỹ thuật, công nghệ, kinh tế, xã hội,... đều có nhiều người sử dụng tiếng Anh.

Các cộng đồng người nói tiếng Anh có mặt hầu hết ở các quốc gia và vùng lãnh thổ. Trong đó, có cộng đồng xem tiếng Anh như ngôn ngữ chính và có cộng đồng xem tiếng Anh như một ngoại ngữ quan trọng, một trong số đó là Việt Nam chúng ta.

12 thì trong tiếng Anh

Trong tiếng Anh được chia thành 12 thì cơ bản theo 3 mốc thời gian: Hiện tại, Quá khứ và Tương lai. Sau đây là công thức, cách dùng và dấu hiệu nhận biết của các thì trong tiếng Anh:

Bảng tóm tắt các thì trong tiếng Anh

alt text

1. Thì hiện tại đơn - Present simple tense

Công thức với động từ thường:

  • Khẳng định: S + V(s/es) + O
  • Phủ định: S + do/does not + V_inf
  • Nghi vấn: Do/Does + S + V_inf ?

Công thức với động từ to be:

  • Khẳng định: S + am/is/are + O
  • Phủ định: S + am/is/are not + O
  • Nghi vấn: Am/is/are + S + O?

alt text

Cách dùng:

  • Diễn tả một sự thật hiển nhiên, mộ chân lý.
  • Diễn tả một thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.
  • Diễn tả một lịch trình, chương trình, một thời gian biểu.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại đơn:

Trong câu thường có những từ chỉ tần suất như: everyday/night/week, often, usually, always, sometimes,…

2. Thì hiện tại tiếp diễn - Present continuous tense

Công thức:

  • Khẳng định: S + am/is/are + V_ing
  • Phủ định: S + am/is/are not + V_ing
  • Nghi vấn: Am/Is/Are + S + V_ing?

alt text

Cách dùng:

  • Diễn tả hành động đang xảy ra và kéo dài ở hiện tại.
  • Diễn tả dự định, kế hoạch sắp xảy ra trong tương lai đã định trước.
  • Diễn tả sự phàn nàn về việc gì đó, dùng với “Always”
  • Dùng để cảnh báo, đề nghị và mệnh lệnh.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại tiếp diễn:

Trong câu thường có những cụm từ chỉ thời gian sau: now, at the moment, at present, right now, look, listen, be quiet.…

3. Thì hiện tại hoàn thành – Present perfect tense

Công thức:

  • Khẳng định: S + has/have + V3/ed + O
  • Phủ định: S + has/have not + V3/ed + O
  • Nghi vấn: Have/has + S + V3/ed + O?

alt text

Cách dùng:

  • Diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ nhưng vẫn còn ở hiện tại và tương lai.
  • Diễn tả hành động xảy ra và kết quả trong quá khứ nhưng không nói rõ thời gian xảy ra.
  • Diễn tả hành động vừa mới xảy ra.
  • Nói về kinh nghiệm, trải nghiệm.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành:

Trong câu thường có những từ sau: since, for, Already, just, ever, never, yet, recently, before,…

4. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn - Present perfect continuous tense

Công thức:

  • Câu khẳng định: S + has/have been + V_ing + O
  • Câu phủ định: S + has/have not been + V-ing
  • Câu nghi vấn: Have/Has + S + been + V-ing?

alt text

Cách dùng:

  • Diễn tả hành động xảy ra diễn ra liên tục trong quá khứ, tiếp tục kéo dài đến hiện tại.
  • Diễn tả hành động vừa kết thúc, mục đích nêu kết quả của hành động.

Dấu hiệu nhận biết thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn:

Trong câu thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn thường có các từ sau: all day/week, since, for, for a long time, recently, lately, up until now,…

5. Thì quá khứ đơn - Past simple tense

Công thức với động từ thường:

  • Khẳng định: S + V2/ed + O
  • Phủ định: S + did not + V_inf + O
  • Nghi vấn: Did + S + V_inf + O ?

**Công thức với động từ to be:

  • Khẳng định: S + was/were + O
  • Phủ định: S + were/was not + O
  • Nghi vấn: Was/were + S + O?

alt text

Cách dùng:

  • Diễn tả một hành động đã xảy ra và đã kết thúc tại thời điểm trong quá khứ.
  • Diễn tả những hành động xảy ra liên tiếp tại thời trong điểm quá khứ.
  • Diễn đạt một hành động xen vào một hành động đang diễn ra tại thời điểm trong quá khứ

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ đơn:

Các từ thường xuất hiện trong câu ở thì quá khứ đơn: yesterday, last night/ last week/ last month/year, ago,…

Cách phát âm ed

Trong thì quá khứ các động sẽ được thêm đuôi “ed” vào sau động từ trừ một số động từ bất quy tắc. Các bạn tham khảo về cách phát âm “ed”:

  • Đuôi /ed/ được phát âm là /t/ khi động từ quá khứ có phát âm kết thúc là /s/, /f/, /p/, /ʃ/, /tʃ/, /k/
  • Đuôi /ed/ được phát âm là /id/ khi động từ quá khứ có phát âm kết thúc là /t/ hay /d/
  • Đuôi /ed/ được phát âm là /d/ với những động từ quá khứ thuộc trường hợp còn lại.

alt text

6. Thì quá khứ tiếp diễn - Past continuous tense

Công thức:

  • Khẳng định: S + were/ was + V_ing + O
  • Phủ định: S + were/was+ not + V_ing + O
  • Nghi vấn: Were/was+S+ V_ing + O?

alt text

Cách dùng:

  • Để diễn tả hành động đang xảy ra tại một thời điểm trong quá khứ.
  • Diễn tả một hành động đang xảy ra trong quá khứ thì có một hành động khác xen vào.
  • Diễn tả những hành động xảy ra song song với nhau.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ tiếp diễn:

Trong câu thì quá khứ tiếp diễn thường có trạng từ thời gian trong quá khứ với thời điểm xác định: at/at this time + thời gian quá khứ (at 7 o’clock yesterday), in + năm quá khứ, in the past,…

7. Thì quá khứ hoàn thành - Past perfect tense

Công thức:

  • Khẳng định: S + had + V3/ed + O
  • Phủ định: S + had + not + V3/ed + O
  • Nghi vấn: Had + S + V3/ed + O?

alt text

Cách dùng:

  • Diễn tả hành động đã hoàn thành trước một thời điểm trong quá khứ.
  • Diễn đạt một hành động đã xảy ra trước một hành động khác trong quá khứ. Hành động xảy ra trước dùng quá khứ hoàn thành – xảy ra sau dùng quá khứ đơn.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành:

Trong câu thường có các từ: by the time, prior to that time, before, after, as soon as, until then,…

8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn - Past perfect continuous tense

Công thức:

  • Khẳng định: S + had been + V_ing + O
  • Phủ định: S + had + not + been + V_ing + O
  • Nghi vấn: Had + S + been + V_ing + O?

alt text

Cách dùng:

  • Diễn tả một hành động xảy ra liên tục trước một hành động khác trong quá khứ.
  • Diễn tả một hành động xảy ra kéo dài liên tục trước một thời điểm được xác định trong quá khứ.

Dấu hiệu nhận biết thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn:

Trong câu thường chứa các từ như: until then, by the time, prior to that time, before, after…

9. Thì tương lai đơn - Simple future tense

Công thức:

  • Khẳng định: S + shall/will + V(infinitive) + O
  • Phủ định: S + shall/will + not + V(infinitive) + O
  • Nghi vấn: Shall/will+S + V(infinitive) + O?

alt text

Cách dùng:

  • Diễn tả một dự đoán không có căn cứ xác định.
  • Diễn tả dự định đột xuất xảy ra ngay lúc nói.
  • Diễn tả lời ngỏ ý, hứa hẹn, đề nghị, đe dọa.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai đơn:

Trong câu thường có các từ: `tomorrow, next day/week/month/year, in + thời gian…

10. Thì tương lai tiếp diễn - Future continuous tense

Công thức:

  • Khẳng định: S + will/shall + be + V-ing
  • Phủ định: S + will/shall + not + be + V-ing
  • Nghi vấn: Will/shall + S + be + V-ing?

alt text

Cách dùng:

  • Diễn tả về một hành động xảy ra trong tương lai tại thời điểm xác định.
  • Diễn tả về một hành động đang xảy ra trong tương lai thì có hành động khác chen vào.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai tiếp diễn:

Trong câu thường có các cụm từ: next time/year/week, in the future, and soon,…

11. Thì tương lai hoàn thành - Future perfect tense

Công thức:

  • Khẳng định: S + shall/will + have + V3/ed
  • Phủ định: S + shall/will not + have + V3/ed
  • Nghi vấn: Shall/Will+ S + have + V3/ed?

alt text

Cách dùng:

  • Diễn tả về một hành động hoàn thành trước một thời điểm xác định trong tương lai.
  • Diễn tả về một hành động hoàn thành trước một hành động khác trong tương lai.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành:

Đi kèm với các từ: by/by the time/by the end of + thời gian trong tương lai,…

12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn - Future perfect continuous tense

Công thức:

  • Khẳng định: S + shall/will + have been + V-ing + O
  • Phủ định: S + shall/will not+ have + been + V-ing
  • Nghi vấn: Shall/Will + S+ have been + V-ing + O?

alt text

Cách dùng:

  • Diễn tả một hành động xảy ra trong quá khứ tiếp diễn liên tục đến một thời điểm cho trước trong tương lai.

Dấu hiệu nhận biết thì tương lai hoàn thành tiếp diễn:

Có chứa: for + khoảng thời gian + by/before + mốc thời gian trong tương lai: by then, by the time,…

Nguồn tham khảo: https://stepup.edu.vn/blog/cac-thi-trong-tieng-anh/

Danh sách 200 từ thông dụng - 200 common words list

Danh sách 200 từ vựng thông dụng tiếng Anh

Tiếng Anh đối với "Chúng ta"

Không là ngoại lệ, ngành Công nghệ thông tin, Kỹ thuật phần mềm và các khối ngành liên quan như Khoa học máy tính vâng vâng (tạm gọi chung là Công nghệ thông tin) cũng là khối ngành cần thiết phải biết tiếng Anh.

Tiếng Anh dùng cho mục đích giao tiếp với khách hàng, đọc hiểu tài liệu và giao tiếp với cộng đồng những đồng nghiệp trên toàn thế giới.

Tham khảo thêm

Bài viết đang trong quá trình xây dựng nội dung...
Chủ đề bài viết rộng, mọi người có thể cùng xây dựng bài viết thông qua bình luận để "Chúng ta" có một bài viết chất lượng và làm công cụ phục vụ cho sự tiến bộ về việc ứng dụng ngoại ngữ để phát triển nghề nghiệp trong ngành./.

Bình luận


White
{{ comment.user.name }}
Bỏ hay Hay
{{comment.like_count}}
Male avatar
{{ comment_error }}
Hủy
   

Hiển thị thử

Chỉnh sửa

Male avatar

KohaJeseMen

9 bài viết.
60 người follow
Kipalog
{{userFollowed ? 'Following' : 'Follow'}}
Cùng một tác giả
Male avatar
5 0
QUẢN LÝ DỰ ÁN PHẦN MỀM Mục tiêu của bài viết 1. Cung cấp các khái niệm liên quan đến tổ chức, quản lý dự án. Hiểu vai trò của quản lý dự án ph...
KohaJeseMen viết 10 tháng trước
5 0
Male avatar
3 0
Cấu trúc phân chia công việc WBS là gì? WBS là quá trình định nghĩa các sản phẩm cuối cùng và trung gian của một dự án và mối liên hệ giữa chúng. ...
KohaJeseMen viết 10 tháng trước
3 0
Male avatar
2 0
Các đặc trưng của dự án phần mềm Các kết quả bàn giao có thể là ít hữu hình và ít quen thuộc hơn so với các loại dự án khác. Phạm vi có thể khó k...
KohaJeseMen viết 10 tháng trước
2 0
Bài viết liên quan
White
1 0
Giới thiệu Xây dựng vốn từ vựng là điều cơ bản nhất khi học bất kì ngôn ngữ nào. Tất cả các kiến thức tiếng Anh của bạn đều dựa trên nền tảng này ...
Gàcode viết 3 tháng trước
1 0
White
1 0
1. Giới thiệu International Phonetic Alphabet (bảng chữ cái ngữ âm quốc tế), viết tắt là IPA sẽ giúp bạn phát âm chính xác từng từ trong tiếng Anh ...
Gàcode viết 1 năm trước
1 0
Male avatar
0 1
Danh sách 200 từ vựng thông dụng tiếng Anh 200 common words list Thông thạo 200 từ dưới đây bạn có thể sử dụng cơ bản tại nhà :3 1. the 2. be 3. o...
KohaJeseMen viết 9 tháng trước
0 1
{{like_count}}

kipalog

{{ comment_count }}

bình luận

{{liked ? "Đã kipalog" : "Kipalog"}}


Male avatar
{{userFollowed ? 'Following' : 'Follow'}}
9 bài viết.
60 người follow

 Đầu mục bài viết

Vẫn còn nữa! x

Kipalog vẫn còn rất nhiều bài viết hay và chủ đề thú vị chờ bạn khám phá!